Giải Pháp Tài Chính Gia Đình

0933391188

bangvu80@gmail.com

Thẻ Tín Dụng VPLady

Các hình thức trả nợ khi vay ngân hàng/ tổ chức tài chính

Người gửi: Tài Chính Gia Đình Ngày gửi: 04/09/2014 09:07:47
Nội dung câu hỏi:
Trả lãi hàng tháng gốc cuối kỳ; Trả góp theo dư nợ giảm dần; Trả góp đều theo dư nợ giảm dần; Trả góp đều theo dư nợ ban đầu

TƯ VẤN VIÊN XIN TRẢ LỜI


Khi tham khảo lãi suất vay vốn cần lưu ý hình thức trả nợ vay vì với cùng một mức lãi suất công bố như nhau nhưng nếu hình thức trả nợ vay khác nhau thì số tiền phải trả của người vay sẽ khác nhau.

Dưới đây là các hình thức trả nợ vay thông dụng

Vay trả lãi hàng tháng gốc cuối kỳ

Người vay hàng tháng sẽ trả số tiền lãi trên số vốn đã vay và cuối kỳ vay sẽ trả gốc cho tổ chức tài chính đã cho vay

Ví dụ: vay 100tr, lãi suất công bố 12%/năm, trả lãi hàng tháng gốc cuối kỳ

Kỳ hạn(Tháng) Tiền trả mỗi tháng Tiền gốc Tiền lãi Nợ gốc còn lại Lãi suất thật(%)
1 1,000,000 0 1,000,000 100,000,000 1.00
2 1,000,000 0 1,000,000 100,000,000 1.00
3 1,000,000 0 1,000,000 100,000,000 1.00
4 1,000,000 0 1,000,000 100,000,000 1.00
5 1,000,000 0 1,000,000 100,000,000 1.00
6 1,000,000 0 1,000,000 100,000,000 1.00
7 1,000,000 0 1,000,000 100,000,000 1.00
8 1,000,000 0 1,000,000 100,000,000 1.00
9 1,000,000 0 1,000,000 100,000,000 1.00
10 1,000,000 0 1,000,000 100,000,000 1.00
11 1,000,000 0 1,000,000 100,000,000 1.00
12 101,000,000 0 1,000,000 0 1.00
Tổng số 112,000,000 100,000,000 12,000,000  

Vay trả góp theo dư nợ giảm dần

Hàng tháng người vay sẽ trả một phần vốn gốc và tiền lãi được tính trên số tiền mà người vay còn thực sự nợ.

Ví dụ: vay 100tr, lãi suất công bố 12%/năm, trả góp theo dư nợ giảm dần

Kỳ hạn(Tháng) Tiền trả mỗi tháng Tiền gốc Tiền lãi Nợ gốc còn lại Lãi suất thật(%)
1 9,333,333 8,333,333 1,000,000 91,666,667 1.00
2 9,250,000 8,333,333 916,667 83,333,334 1.00
3 9,166,666 8,333,333 833,333 75,000,001 1.00
4 9,083,333 8,333,333 750,000 66,666,668 1.00
5 9,000,000 8,333,333 666,667 58,333,335 1.00
6 8,916,666 8,333,333 583,333 50,000,002 1.00
7 8,833,333 8,333,333 500,000 41,666,669 1.00
8 8,750,000 8,333,333 416,667 33,333,336 1.00
9 8,666,666 8,333,333 333,333 25,000,003 1.00
10 8,583,333 8,333,333 250,000 16,666,670 1.00
11 8,500,000 8,333,333 166,667 8,333,337 1.00
12 8,416,666 8,333,333 83,333 0 1.00
Tổng số 106,499,996 99,999,996 6,500,000  

Vay trả góp đều theo dư nợ giảm dần

Hàng tháng người vay sẽ trả một khoản tiền như nhau bao gồm một phần gốc và lãi. Lãi được tính trên số tiền mà người vay còn thực sự nợ.

Ví dụ: vay 100tr, lãi suất công bố 12%/năm, trả góp đều theo dư nợ giảm dần

Kỳ hạn(Tháng) Tiền trả mỗi tháng Tiền gốc Tiền lãi Nợ gốc còn lại Lãi suất thật(%)
1 8,884,879 7,884,879 1,000,000 92,115,121 1.00
2 8,884,879 7,963,728 921,151 84,151,393 1.00
3 8,884,879 8,043,365 841,514 76,108,029 1.00
4 8,884,879 8,123,799 761,080 67,984,230 1.00
5 8,884,879 8,205,037 679,842 59,779,193 1.00
6 8,884,879 8,287,087 597,792 51,492,106 1.00
7 8,884,879 8,369,958 514,921 43,122,149 1.00
8 8,884,879 8,453,657 431,221 34,668,491 1.00
9 8,884,879 8,538,194 346,685 26,130,297 1.00
10 8,884,879 8,623,576 261,303 17,506,721 1.00
11 8,884,879 8,709,812 175,067 8,796,910 1.00
12 8,884,879 8,796,910 87,969 0 1.00
Tổng số 106,618,546 100,000,002 6,618,545  

Vay trả góp đều theo dư nợ ban đầu

Hàng tháng người vay sẽ trả một khoản tiền như nhau bao gồm một phần gốc và lãi. Lãi được tính trên số tiền gốc ban đầu

Ví dụ: vay 100tr, lãi suất công bố 12%/năm, trả góp đều theo dư nợ giảm dần

Kỳ hạn(Tháng) Tiền trả mỗi tháng Tiền gốc Tiền lãi Nợ gốc còn lại Lãi suất thật(%)
1 9,333,333 8,333,333 1,000,000 91,666,667 1.00
2 9,333,333 8,333,333 1,000,000 83,333,334 1.09
3 9,333,333 8,333,333 1,000,000 75,000,001 1.20
4 9,333,333 8,333,333 1,000,000 66,666,668 1.33
5 9,333,333 8,333,333 1,000,000 58,333,335 1.50
6 9,333,333 8,333,333 1,000,000 50,000,002 1.71
7 9,333,333 8,333,333 1,000,000 41,666,669 2.00
8 9,333,333 8,333,333 1,000,000 33,333,336 2.40
9 9,333,333 8,333,333 1,000,000 25,000,003 3.00
10 9,333,333 8,333,333 1,000,000 16,666,670 4.00
11 9,333,333 8,333,333 1,000,000 8,333,337 6.00
12 9,333,333 8,333,333 1,000,000 0 12.00
Tổng số 111,999,996 99,999,996 12,000,000  

DỰ KIẾN SỐ TIỀN TRẢ NỢ VAY: http://taichinhgiadinh.com.vn/bang-tinh-lai-suat-vay-von.html

Tài Chính Gia Đình
0
Trở về

Các tin khác